Công bố danh sách 200 ủy viên Ban Chấp hành T.Ư khóa XIII

https://thanhnien.vn/thoi-su/dai-hoi-xiii/cong-bo-danh-sach-ban-chap-hanh-tu-khoa-xiii-1336481.html

ỦY VIÊN CHÍNH THỨC

Chức vụ khi được bầu
1
Nguyễn Phú Trọng
Năm sinh: 1944
Quê quán: Hà Nội
Trình độ: GS.TS Chính trị học
Ủy viên Ban Chấp hành T.Ư Đảng Cộng sản Việt Nam các khóa VII, VIII, IX, X, XI, XII
- Ủy viên Bộ Chính trị các khóa VIII, IX, X, XI, XII; tham gia Thường trực Bộ Chính trị (8.1999-4.2001)
- Bí thư Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh
- Đại biểu Quốc hội các khóa XI, XII, XIII, XIV.
- Tổng Bí thư Ban Chấp hành T.Ư Đảng khoá XI, XII
- Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
2
Nguyễn Xuân Phúc
Năm sinh: 1954
Quê quán: Quảng Nam
Trình độ: Cử nhân Kinh tế
Ủy viên Ban Chấp hành T.Ư Đảng khóa X, XI, XII
Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI, XII
Đại biểu Quốc hội khóa XI, XIII, XIV
Thủ tướng Chính phủ
3
Phạm Minh Chính
Năm sinh: 1958
Quê quán: Thanh Hóa
Trình độ: PGS – TS
Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII
Bí thư T.Ư Đảng khóa XII
Ủy viên Ban Chấp hành T.Ư Đảng khóa XI, XII
Đại biểu Quốc hội khóa XIV
Trưởng Ban Tổ chức T.Ư
4
Vương Đình Huệ
Năm sinh: 1957
Quê quán: Nghệ An
Trình độ: GS – TS Kinh tế
Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII
Ủy viên Ban Chấp hành T.Ư Đảng khóa X, XI, XII
Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV
Bí thư Thành ủy Hà Nội
5
Võ Văn Thưởng
Năm sinh: 1970
Quê quán: Vĩnh Long
Trình độ: Thạc sĩ Triết học Mác-Lê nin
Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII
- Bí thư T.Ư Đảng khóa XII
- Ủy viên T.Ư Đảng khóa X (dự khuyết), XI, XII
- Trưởng Ban Tuyên giáo T.Ư
- Đại biểu Quốc hội khóa XII, XIV
6
Trương Thị Mai
Năm sinh: 1958
Quê quán: Quảng Bình
Trình độ: Thạc sĩ Hành chính công, Cử nhân Luật
Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII
- Bí thư T.Ư Đảng khóa XII
- Ủy viên T.Ư Đảng khóa X, XI, XII
- Trưởng Ban Dân vận T.Ư
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XII, XIII
- Chủ nhiệm Ủy ban Các vấn đề xã hội của Quốc hội khóa XII, XIII
- Đại biểu Quốc hội khóa X, XI, XII, XIII, XIV
7
Phạm Bình Minh
Năm sinh: 1959
Quê quán: Nam Định
Trình độ: Thạc sĩ
Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII
Ủy viên Ban Chấp hành T.Ư Đảng khóa X, XI, XII
Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV
Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
8
Tô Lâm
Năm sinh: 1957
Quê quán: Hưng Yên
Trình độ: GS – TS
Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII
Ủy viên Ban Chấp hành T.Ư Đảng khóa XI, XII
Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Công an
9
Lương Cường
Năm sinh: 1957
Quê quán: Phú Thọ
Trình độ:
Ủy viên Ban Chấp hành T.Ư Đảng khóa XI, XII
Bí thư T.Ư Đảng khóa XII
Đại tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội Nhân dân Việt Nam
10
Nguyễn Hòa Bình
Năm sinh: 1958
Quê quán: Quảng Ngãi
Trình độ: PGS – TS Luật
Ủy viên Ban Chấp hành T.Ư Đảng khóa XI, XII
Bí thư T.Ư Đảng khóa XII
Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
11
Nguyễn Văn Nên
Năm sinh: 1957
Quê quán: Tây Ninh
Trình độ: Cử nhân
Bí thư T.Ư Đảng khóa XII
- Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI, XII
- Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh
- Bí thư Đảng ủy Quân sự TPHCM
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
12
Trần Thanh Mẫn
Năm sinh: 1962
Quê quán: Hậu Giang
Trình độ: Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh
Bí thư T.Ư Đảng khóa XII
Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành T.Ư Đảng khóa X;
Ủy viên Ban Chấp hành T.Ư Đảng khóa XI; XII
Đại biểu Quốc hội khóa XIII; XIV
Chủ tịch Ủy ban T.Ư Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
13
Trần Cẩm Tú
Năm sinh: 1961
Quê quán: Hà Tĩnh
Trình độ: Tiến sĩ Kinh tế
Bí thư T.Ư Đảng khóa XII (5/2018)
- Ủy viên T.Ư Đảng khóa X (dự khuyết), XI, XII
- Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra T.Ư
14
Phan Đình Trạc
Năm sinh: 1958
Quê quán: Nghệ An
Trình độ: Đại học An ninh, Cử nhân Luật
Bí thư T.Ư Đảng khóa XII (10/2017)
- Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI, XII
- Trưởng Ban Nội chính T.Ư
- Đại biểu Quốc hội khóa XI, XII, XIII, XIV
15
Nguyễn Xuân Thắng
Năm sinh: 1957
Quê quán: Nghệ An
Trình độ: GS – TS Kinh tế
Bí thư T.Ư Đảng khóa XII (10/2017)
- Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI, XII
- Chủ tịch Hội đồng Lý luận T.Ư
- Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
16
Dương Văn An
Năm sinh: 1971
Quê quán: Thừa Thiên – Huế
Trình độ: Tiến sĩ Kinh tế
Bí thư Tỉnh ủy Bình Thuận
17
Nguyễn Doãn Anh
Năm sinh: 1967
Quê quán: Hà Nội
Trình độ: Đại học Quân sự
Tư lệnh Quân khu 4
18
Nguyễn Hoàng Anh
Năm sinh: 1963
Quê quán: Hải Phòng
Trình độ: Thạc sĩ Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng Khóa XII
Chủ tịch Ủy ban Quản lý vốn Nhà nước tại doanh nghiệp
Đại biểu Quốc hội Khóa XI, XII, XIV
19
Chu Ngọc Anh
Năm sinh: 1965
Quê quán: Hà Nội
Trình độ: Tiến sĩ Vật lý
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI (dự khuyết), XII
Phó bí thư Thành ủy Hà Nội, Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội
20
Nguyễn Thúy Anh
Năm sinh: 1963
Quê quán: Phú Thọ
Trình độ: Thạc sĩ Luật công và hành chính công
Ủy viên T.Ư Đảng: Khóa XII
Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội: Khóa XIII, XIV
Chủ nhiệm Ủy ban Về các vấn đề xã hội của Quốc hội
21
Trần Tuấn Anh
Năm sinh: 1964
Quê quán: Quảng Ngãi
Trình độ: Tiến sĩ Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Bộ trưởng Bộ Công Thương
Phó Trưởng Ban Kinh tế T.Ư (kiêm nhiệm)
Đại biểu Quốc hội khóa XIV
22
Dương Thanh Bình
Năm sinh: 1961
Quê quán: Cà Mau
Trình độ: Cử nhân Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI, XII
Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XIV
Trưởng ban Dân nguyện thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV
23
Đỗ Thanh Bình
Năm sinh: 1967
Quê quán: Cà Mau
Trình độ: Thạc sĩ Kinh tế
Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang
24
Bùi Minh Châu
Năm sinh: 1961
Quê quán: Phú Thọ
Trình độ: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ
Chủ tịch HĐND tỉnh Phú Thọ
Đại biểu Quốc hội khóa XIV
25
Lê Tiến Châu
Năm sinh: 1969
Quê quán: Tây Ninh
Trình độ: Tiến sĩ Luật học
Bí thư Tỉnh ủy Hậu Giang
26
Đỗ Văn Chiến
Năm sinh: 1962
Quê quán: Tuyên Quang
Trình độ: Kỹ sư Nông nghiệp
Ủy viên T.Ư Đảng khóa X (dự khuyết), XI, XII
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV
27
Hoàng Xuân Chiến
Năm sinh: 1961
Quê quán: Thái Bình
Trình độ: PGS – TS
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
28
Hoàng Duy Chinh
Năm sinh: 1968
Quê quán: Bắc Kạn
Trình độ: Thạc sĩ Luật
Bí thư Tỉnh ủy Bắc Kạn
29
Mai Văn Chính
Năm sinh: 1961
Quê quán: Long An
Trình độ:
Ủy viên T.Ư Đảng khóa X (dự khuyết), XI, XII
Phó trưởng Ban Tổ chức T.Ư
30
Nguyễn Tân Cương
Năm sinh: 1966
Quê quán: Hà Nam
Trình độ:
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI (dự khuyết), XII
Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
31
Ngô Chí Cường
Năm sinh: 1967
Quê quán: Trà Vinh
Trình độ: Cử nhân Kinh tế chính trị
Bí thư Tỉnh ủy Trà Vinh
32
Nguyễn Mạnh Cường
Năm sinh: 0
Quê quán:
Trình độ:
Phó trưởng ban Đối ngoại T.Ư
33
Nguyễn Phú Cường
Năm sinh: 1967
Quê quán: Bình Dương
Trình độ: Thạc sĩ Quản lý kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI (dự khuyết), XII
Bí thư Tỉnh ủy Đồng Nai, Chủ tịch HĐND tỉnh Đồng Nai
34
Trần Quốc Cường
Năm sinh: 1961
Quê quán: Nam Định
Trình độ: PGS – TS
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Phó trưởng ban Nội chính T.Ư
35
Bùi Văn Cường
Năm sinh: 1965
Quê quán: Hải Dương
Trình độ: Tiến sĩ
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI (dự khuyết), XII
Bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk
Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV
36
Phan Việt Cường
Năm sinh: 1963
Quê quán: Quảng Nam
Trình độ: Thạc sĩ Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Bí thư Tỉnh ủy Quảng Nam, Chủ tịch HĐND tỉnh Quảng Nam
Đại biểu Quốc hội khóa XIV
37
Nguyễn Văn Danh
Năm sinh: 1962
Quê quán: Tiền Giang
Trình độ: Cử nhân Luật, Chính trị
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Tiền Giang
Đại biểu Quốc hội khóa XIII
38
Nguyễn Hồng Diên
Năm sinh: 1965
Quê quán: Thái Bình
Trình độ: Tiến sĩ Quản lý hành chính công
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Phó trưởng ban Tuyên giáo T.Ư
Đại biểu Quốc hội khóa XIV
39
Đào Ngọc Dung
Năm sinh: 1962
Quê quán: Hà Nam
Trình độ: Thạc sĩ Quản lý hành chính công
Ủy viên T.Ư Đảng khóa X, XI, XII
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Đại biểu Quốc hội khóa XIV
40
Đinh Tiến Dũng
Năm sinh: 1961
Quê quán: Ninh Bình
Trình độ: Thạc sĩ Kinh tế, Cử nhân Luật
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI, XII
Bộ trưởng Bộ Tài chính
Đại biểu Quốc hội khóa XIV
41
Nguyễn Chí Dũng
Năm sinh: 1960
Quê quán: Hà Tĩnh
Trình độ: Tiến sĩ Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI, XII
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch - Đầu tư 
Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV
42
Võ Văn Dũng
Năm sinh: 1960
Quê quán: Bạc Liêu
Trình độ: Cử nhân Luật
Ủy viên T.Ư Đảngk hóa X (dự khuyết), XI, XII
Phó trưởng ban thường trực Ban Nội chính T.Ư
43
Hoàng Trung Dũng
Năm sinh: 1971
Quê quán: Hà Tĩnh
Trình độ: Tiến sĩ Chính trị
Bí thư Tỉnh ủy Hà Tĩnh
44
Hồ Quốc Dũng
Năm sinh: 1966
Quê quán: Bình Định
Trình độ: Thạc sĩ Luật
Bí thư Tỉnh ủy Bình Định
45
Đỗ Đức Duy
Năm sinh: 1970
Quê quán: Thái Bình
Trình độ: Thạc sĩ Xây dựng
Bí thư Tỉnh Yên Bái
46
Nguyễn Quang Dương
Năm sinh: 1962
Quê quán: Hà Nội
Trình độ: Cử nhân Luật, Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Phó trưởng Ban Tổ chức T.Ư
47
Phạm Đại Dương
Năm sinh: 1974
Quê quán: Hà Nội
Trình độ: Thạc sĩ Quản lý Khoa học công nghệ
Bí thư Tỉnh ủy Phú Yên
48
Vũ Đức Đam
Năm sinh: 1963
Quê quán: Hải Dương
Trình độ: Tiến sĩ
Ủy viên T.Ư Đảng khóa X (dự khuyết), XI, XII
Phó thủ tướng Chính phủ
49
Huỳnh Thành Đạt
Năm sinh: 1962
Quê quán: Bến Tre
Trình độ: PGS – TS Vật lý
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
Đại biểu Quốc hội khóa XII, XIII, XIV
50
Nguyễn Khắc Định
Năm sinh: 1964
Quê quán: Thái Bình
Trình độ: Tiến sĩ Luật
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XIV (đến tháng 10.2019)
Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa
Đại biểu Quốc hội khóa XIV
51
Nguyễn Quốc Đoàn
Năm sinh: 1975
Quê quán: Ninh Bình
Trình độ:
Phó bí thư Tỉnh uỷ Thừa Thiên - Huế
52
Lương Quốc Đoàn
Năm sinh: 1970
Quê quán: Thái Bình
Trình độ: Cử nhân luật
Phó chủ tịch Hội Nông dân
53
Nguyễn Hữu Đông
Năm sinh: 1972
Quê quán: Phú Thọ
Trình độ: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII (dự khuyết)
Bí thư Tỉnh ủy Sơn La
54
Nguyễn Văn Được
Năm sinh: 1968
Quê quán: Long An
Trình độ: Thạc sĩ Địa chất học
Bí thư Tỉnh ủy Long An
55
Nguyễn Văn Gấu
Năm sinh: 0
Quê quán:
Trình độ:
Chính ủy Quân khu 9
56
Phan Văn Giang
Năm sinh: 1960
Quê quán: Thái Nguyên
Trình độ: Cử nhân Quân sự
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Thượng tướng, Tổng tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
57
Trần Hồng Hà
Năm sinh: 1963
Quê quán: Hà Tĩnh
Trình độ: Tiến sĩ Khai thác mỏ
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI (dự khuyết), XII
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên - Môi trường
Đại biểu Quốc hội khóa XIV
58
Vũ Hải Hà
Năm sinh: 1969
Quê quán: Nam Định
Trình độ: Thạc sĩ Chính sách công
Phó chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại
59
Nguyễn Thị Thu Hà
Năm sinh: 1970
Quê quán: Ninh Bình
Trình độ: Tiến sĩ Tâm lý học
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình
Đại biểu Quốc hội khóa XIV
60
Ngô Đông Hải
Năm sinh: 1970
Quê quán: Bình Định
Trình độ: Tiến sĩ Điện tử viễn thông
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI (dự khuyết), XII (dự khuyết)
Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình
61
Nguyễn Đức Hải
Năm sinh: 1961
Quê quán: Quảng Nam
Trình độ: Thạc sĩ Tài chính kế toán
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI, XII
Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XIII, XIV
Chủ nhiệm Ủy ban Tài chính, Ngân sách của Quốc hội khóa XIII, XIV
62
Lê Khánh Hải
Năm sinh: 1966
Quê quán: Quảng Trị
Trình độ:
Phó chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước
63
Nguyễn Thanh Hải
Năm sinh: 1970
Quê quán: Hà Nội
Trình độ: PGS – TS Vật lý
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên
Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV
64
Nguyễn Tiến Hải
Năm sinh: 1965
Quê quán: Cà Mau
Trình độ: Thạc sĩ Quản lý hành chính công
Bí thư Tỉnh ủy Cà Mau
65
Nguyễn Văn Hiền
Năm sinh: 0
Quê quán:
Trình độ:
Phó tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân chủng Phòng không - không quân
66
Bùi Thị Minh Hoài
Năm sinh: 1965
Quê quán: Hà Nam
Trình độ:
Ủy viên T.Ư Đảng khóa X (dự khuyết), XI, XII
Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra T.Ư
67
Lê Minh Hoan
Năm sinh: 1961
Quê quán: Đồng Tháp
Trình độ: Kiến trúc sư, Thạc sĩ Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp - Phát triển nông thôn
Đại biểu Quốc hội khóa XI, XIII, XIV
68
Nguyễn Thị Hồng
Năm sinh: 1968
Quê quán: Hà Nội
Trình độ: Thạc sĩ Kinh tế
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
69
Đoàn Minh Huấn
Năm sinh: 1971
Quê quán: Hà Tĩnh
Trình độ: PGS – TS Lịch sử Đảng
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII (dự khuyết)
Tổng biên tập Tạp chí Cộng sản
70
Nguyễn Mạnh Hùng
Năm sinh: 1962
Quê quán: Bắc Ninh
Trình độ: Thạc sĩ Kinh tế, Kỹ sư viễn thông
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Bộ trưởng Bộ Thông tin - Truyền thông
Phó trưởng Ban Tuyên giáo T.Ư (kiêm nhiệm)
71
Lê Quốc Hùng
Năm sinh: 1966
Quê quán: Thừa Thiên – Huế
Trình độ: Đại học Cảnh sát nhân dân
Thứ trưởng Bộ Công an
72
Lữ Văn Hùng
Năm sinh: 1963
Quê quán: Hậu Giang
Trình độ: Cử nhân Quân sự
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Bí thư Tỉnh ủy Bạc Liêu
73
Nguyễn Văn Hùng
Năm sinh: 1964
Quê quán: Quảng Nam
Trình độ: Tiến sĩ Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Ủy viên Ủy ban Kiểm tra T.Ư
74
Nguyễn Văn Hùng
Năm sinh: 1961
Quê quán: Quảng Trị
Trình độ: Thạc sĩ Triết học
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Thứ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao - Du lịch
75
Lê Minh Hưng
Năm sinh: 1970
Quê quán: Hà Tĩnh
Trình độ: Thạc sĩ Chính sách công
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Chánh Văn phòng T.Ư Đảng
76
Trần Tiến Hưng
Năm sinh: 1976
Quê quán: Vĩnh Phúc
Trình độ: Tiến sĩ Kinh tế
Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh
77
Đỗ Trọng Hưng
Năm sinh: 1971
Quê quán: Thanh Hóa
Trình độ: Tiến sĩ Triết học
Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa
78
Lê Quang Huy
Năm sinh: 1966
Quê quán: Hà Nội
Trình độ: Tiến sĩ Công nghệ thông tin, Kỹ sư xây dựng dân dụng
Phó chủ nhiệm Ủy ban KH-CN-MT của Quốc hội
79
Điểu K’Ré
Năm sinh: 1968
Quê quán: Đắk Nông
Trình độ: Cử nhân Hành chính
Ủy viên T.Ư Đảng khóa X (dự khuyết), XI (dự khuyết), XII
Phó trưởng ban Thường trực Ban Dân vận T.Ư
Đại biếu Quốc hội khóa X, XI, XII
80
Y Thanh Hà Niê Kđăm
Năm sinh: 1973
Quê quán: Đắk Lắk
Trình độ: Thạc sĩ Quản lý công
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII (dự khuyết)
- Bí thư Đảng ủy Khối Doanh nghiệp T.Ư
81
Lê Minh Khái
Năm sinh: 1964
Quê quán: Bạc Liêu
Trình độ: Thạc sĩ Kế toán kiểm toán
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Tổng Thanh tra Chính phủ
Đại biểu Quốc hội khóa XIV
82
Nguyễn Đình Khang
Năm sinh: 1967
Quê quán: Bắc Giang
Trình độ: Thạc sĩ Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
83
Đặng Quốc Khánh
Năm sinh: 1976
Quê quán: Hà Tĩnh
Trình độ: Tiến sĩ Quản lý đô thị và công trình
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII (dự khuyết)
Bí thư Tỉnh ủy Hà Giang
Đại biểu Quốc hội khóa XIV
84
Trần Việt Khoa
Năm sinh: 1965
Quê quán: Vĩnh Phúc
Trình độ: Tiến sĩ Quân sự
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Trung tướng, Giám đốc Học viện Quốc phòng
85
Nguyễn Xuân Ký
Năm sinh: 1972
Quê quán: Nam Định
Trình độ: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ninh
86
Chẩu Văn Lâm
Năm sinh: 1967
Quê quán: Tuyên Quang
Trình độ: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang
- Đại biếu Quốc hội khóa XIV
87
Đào Hồng Lan
Năm sinh: 1971
Quê quán: Hải Dương
Trình độ: Thạc sĩ Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII (dự khuyết)
Bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh
88
Hoàng Thị Thúy Lan
Năm sinh: 1966
Quê quán: Vĩnh Phúc
Trình độ: Thạc sĩ Luật
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Phúc
- Chủ tịch HĐND tỉnh Vĩnh Phúc
- Đại biếu Quốc hội khóa XIV
89
Hầu A Lềnh
Năm sinh: 1973
Quê quán: Lào Cai
Trình độ: Thạc sĩ Khoa học cây trồng
Ủy viên T.Ư Đảng khóa X (dự khuyết), XI (dự khuyết), XII
Phó chủ tịch-Tổng thư ký Ủy ban T.Ư Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
90
Nguyễn Hồng Lĩnh
Năm sinh: 1964
Quê quán: Long An
Trình độ: Cử nhân Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa X (dự khuyết), XI (dự khuyết), XII
- Phó Trưởng Ban Dân vận T.Ư
- Đại biếu Quốc hội khóa XI, XII
91
Nguyễn Thanh Long
Năm sinh: 1966
Quê quán: Nam Định
Trình độ: GS Y học
Bộ trưởng Bộ Y tế
92
Lê Thành Long
Năm sinh: 1963
Quê quán: Thanh Hóa
Trình độ: Tiến sĩ Luật
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Bộ trưởng Bộ Tư pháp
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
93
Nguyễn Văn Lợi
Năm sinh: 1961
Quê quán: TP.HCM
Trình độ: Thạc sĩ Hành chính công
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Bí thư Tỉnh ủy Bình Phước
- Đại biếu Quốc hội khóa XIII, XIV
94
Võ Minh Lương
Năm sinh: 1963
Quê quán: Quảng Bình
Trình độ:
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
95
Lê Trường Lưu
Năm sinh: 1963
Quê quán: Thừa Thiên Huế
Trình độ: Thạc sĩ Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Bí thư Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế, Chủ tịch HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế
96
Phan Văn Mãi
Năm sinh: 1973
Quê quán: Bến Tre
Trình độ: Thạc sĩ Kinh tế, Cử nhân Ngoại ngữ
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Bí thư Tỉnh ủy Bến Tre, Chủ tịch HĐND tỉnh Bến Tre
97
Lê Quang Mạnh
Năm sinh: 1974
Quê quán: Hà Nội
Trình độ: Tiến sĩ Kinh tế
Bí thư Thành ủy Cần Thơ
98
Lâm Văn Mẫn
Năm sinh: 1970
Quê quán: Sóc Trăng
Trình độ: Tiến sĩ Kinh tế, Cử nhân Luật
Ủy viên T.Ư Đảng khóa IX (dự khuyết), XII (dự khuyết)
- Bí thư Tỉnh ủy Sóc Trăng, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng
99
Trần Hồng Minh
Năm sinh: 1967
Quê quán: Hà Nội
Trình độ:
Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
100
Lê Quốc Minh
Năm sinh: 1969
Quê quán: Nghệ An
Trình độ: Cử nhân Ngoại ngữ, Cử nhân Báo chí
Phó tổng giám đốc TTXVN
101
Châu Văn Minh
Năm sinh: 1961
Quê quán: Thừa Thiên- Huế
Trình độ: GS – TS
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI, XII
- Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
102
Lại Xuân Môn
Năm sinh: 1963
Quê quán: Nam Định
Trình độ: Thạc sĩ Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
103
Giàng Páo Mỷ
Năm sinh: 1963
Quê quán: Lai Châu
Trình độ: Cử nhân Học viện An ninh
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Bí thư Tỉnh ủy Lai Châu
- Đại biểu Quốc hội khóa XII, XIII, XIV
104
Phạm Hoài Nam
Năm sinh: 1967
Quê quán: Bình Định
Trình độ: Cử nhân
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI (dự khuyết), XII
- Phó đô đốc, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
105
Trần Văn Nam
Năm sinh: 1963
Quê quán: Bình Dương
Trình độ: Cử nhân Chính trị
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Bí thư Tỉnh ủy Bình Dương
- Đại biểu Quốc hội khóa XI, XII, XIV
106
Lê Thị Nga
Năm sinh: 1964
Quê quán: Hà Tĩnh
Trình độ: Thạc sĩ Luật
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XIV
- Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp của Quốc hội khóa XIV
- Đại biểu Quốc hội khóa X, XI, XII, XIII, XIV
107
Hà Thị Nga
Năm sinh: 1969
Quê quán: Hoà Bình
Trình độ: Cử nhân Ngữ văn, Chính trị
Chủ tịch Hội LHPN
108
Nguyễn Thanh Nghị
Năm sinh: 1976
Quê quán: Cà Mau
Trình độ: Tiến sĩ Xây dựng
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI (dự khuyết), XII
- Thứ trưởng Bộ Xây dựng
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
109
Nguyễn Hữu Nghĩa
Năm sinh: 1972
Quê quán: Hà Nội
Trình độ: Thạc sĩ Kinh tế
Phó trưởng ban Kinh tế T.Ư
110
Nguyễn Trọng Nghĩa
Năm sinh: 1962
Quê quán: Tiền Giang
Trình độ: Cử nhân Khoa học Xã hội – Nhân văn
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Thượng tướng, Phó chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội Nhân dân Việt Nam
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
111
Trần Thanh Nghiêm
Năm sinh: 1970
Quê quán: Hà Nam
Trình độ: Tốt nghiệp trường Sỹ quan hải quân Baku (Nga)
Tư lệnh Quân chủng Hải quân
112
Bùi Văn Nghiêm
Năm sinh: 1966
Quê quán: Vĩnh Long
Trình độ: Tiến sĩ Xây dựng đảng và chính quyền nhà nước
Chủ tịch HĐND tỉnh Vĩnh Long
113
Nguyễn Duy Ngọc
Năm sinh: 1964
Quê quán: Hưng Yên
Trình độ:
Thứ trưởng Bộ Công an
114
Thái Đại Ngọc
Năm sinh: 1966
Quê quán: Đà Nẵng
Trình độ:
Tư lệnh Quân khu 5
115
Nguyễn Quang Ngọc
Năm sinh: 1968
Quê quán: Nam Định
Trình độ: Cử nhân Quân sự
Tư lệnh Quân khu 3
116
Hồ Văn Niên
Năm sinh: 1976
Quê quán: Gia Lai
Trình độ: Cử nhân Luật
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII (dự khuyết)
- Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
117
Nguyễn Hải Ninh
Năm sinh: 1976
Quê quán: Hải Phòng
Trình độ: Tiến sĩ Luật
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII (dự khuyết)
- Phó chánh Văn phòng T.Ư Đảng
118
Đoàn Hồng Phong
Năm sinh: 1963
Quê quán: Nam Định
Trình độ: Thạc sĩ Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Bí thư Tỉnh ủy Nam Định
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
119
Lê Quốc Phong
Năm sinh: 1978
Quê quán: Hà Nội
Trình độ: Thạc sĩ Sinh học
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII (dự khuyết)
- Bí thư Tỉnh ủy Đồng Tháp
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
120
Nguyễn Thành Phong
Năm sinh: 1962
Quê quán: Bến Tre
Trình độ: Tiến sĩ Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI, XII
- Phó bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại biểu Quốc hội khóa X, XI
121
Đặng Xuân Phong
Năm sinh: 1972
Quê quán: Vĩnh Phúc
Trình độ: Tiến sĩ Kinh tế
Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai
122
Hồ Đức Phớc
Năm sinh: 1963
Quê quán: Nghệ An
Trình độ: Tiến sĩ Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
Tổng Kiểm toán Nhà nước
Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV
123
Trần Quang Phương
Năm sinh: 1961
Quê quán: Quảng Ngãi
Trình độ:
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Thượng tướng, Phó chủ nhiệm Tổng cục chính trị
124
Vũ Hải Quân
Năm sinh: 1974
Quê quán: Ninh Bình
Trình độ: PGS – TS
Giám đốc Đại học Quốc gia TP.HCM
125
Trần Đức Quận
Năm sinh: 1967
Quê quán: Đà Nẵng
Trình độ: Thạc sĩ Luật
Bí thư Tỉnh ủy Lâm Đồng
126
Hoàng Đăng Quang
Năm sinh: 1961
Quê quán: Quảng Bình
Trình độ: Thạc sĩ Toán học, Cử nhân Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Phó Trưởng Ban Tổ chức T.Ư
- Đại biểu Quốc hội khóa XIII
127
Lê Hồng Quang
Năm sinh: 1968
Quê quán: Kiên Giang
Trình độ: Tiến sĩ Luật
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Phó chánh án thường trực Tòa án nhân dân tối cao
128
Trần Lưu Quang
Năm sinh: 1967
Quê quán: Tây Ninh
Trình độ: Thạc sĩ Quản lý công
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI (dự khuyết), XII
- Phó Bí thư Thường trực Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
129
Bùi Nhật Quang
Năm sinh: 1975
Quê quán: Hà Nội
Trình độ: PGS – TS Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII (dự khuyết)
- Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam
130
Lê Ngọc Quang
Năm sinh: 1974
Quê quán: Thanh Hóa
Trình độ:
Phó tổng giám đốc Đài truyền hình VN
131
Lương Tam Quang
Năm sinh: 1965
Quê quán: Hưng Yên
Trình độ:
Thứ trưởng Bộ Công an
132
Nguyễn Văn Quảng
Năm sinh: 1969
Quê quán: Hải Phòng
Trình độ: Tiến sĩ Luật
Bí thư Thành ủy Đà Nẵng
133
Thái Thanh Quý
Năm sinh: 1976
Quê quán: Nghệ An
Trình độ: Tiến sĩ Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII (dự khuyết)
- Bí thư Tỉnh ủy Nghệ An
134
Trịnh Văn Quyết
Năm sinh: 1966
Quê quán:
Trình độ:
Chính ủy Quân khu 2
135
Trần Văn Rón
Năm sinh: 1961
Quê quán: Vĩnh Long
Trình độ: Tiến sĩ Triết học, Cử nhân Kinh tế, Cử nhân Luật
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
136
Vũ Hải Sản
Năm sinh: 1961
Quê quán: Nam Định
Trình độ:
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
137
Nguyễn Kim Sơn
Năm sinh: 1966
Quê quán: Hải Phòng
Trình độ: GS – TS
Giám đốc ĐHQG Hà Nội
138
Bùi Thanh Sơn
Năm sinh: 1962
Quê quán: Hà Nội
Trình độ: Thạc sĩ Quan hệ Quốc tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Thứ trưởng Thường trực Bộ Ngoại giao
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
139
Trần Văn Sơn
Năm sinh: 1961
Quê quán: Nam Định
Trình độ: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Kỹ sư Kinh tế Xây dựng
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Phó chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
140
Đỗ Tiến Sỹ
Năm sinh: 1965
Quê quán: Hưng Yên
Trình độ: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Cử nhân Sư phạm Toán
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
141
Lê Đức Thái
Năm sinh: 1967
Quê quán: Quảng Ninh
Trình độ:
Tư lệnh Bộ đội Biên phòng
142
Nguyễn Hồng Thái
Năm sinh: 1969
Quê quán: Hưng Yên
Trình độ: Kỹ sư Xây dựng, Học viện Kỹ thuật Quân sự
Tư lệnh Quân khu 1
143
Dương Văn Thái
Năm sinh: 1970
Quê quán: Bắc Giang
Trình độ: Tiến sĩ Kinh tế
Bí thư Tỉnh ủy Bắc Giang
144
Nguyễn Đức Thanh
Năm sinh: 1962
Quê quán: Hà Tĩnh
Trình độ: Cử nhân Toán học
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Ninh Thuận
145
Vũ Hồng Thanh
Năm sinh: 1962
Quê quán: Hải Dương
Trình độ: Kỹ sư Cơ khí
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XIV
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế của Quốc hội khóa XIV
146
Lâm Thị Phương Thanh
Năm sinh: 1967
Quê quán: Ninh Bình
Trình độ: Thạc sĩ Luật
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn
147
Nquyễn Thị Thanh
Năm sinh: 1967
Quê quán: Ninh Bình
Trình độ: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Cử nhân Luật
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI (dự khuyết), XII
- Phó trưởng Ban Tổ chức T.Ư
- Phó trưởng Ban Công tác đại biểu, Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Đại biểu Quốc hội khóa XII, XIV
148
Trần Sỹ Thanh
Năm sinh: 1971
Quê quán: Nghệ An
Trình độ: Thạc sĩ Kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI (dự khuyết), XII
- Phó chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
149
Phạm Viết Thanh
Năm sinh: 1962
Quê quán: Quảng Nam
Trình độ: Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Bí thư Tỉnh ủy Bà Rịa-Vũng Tàu
150
Lê Văn Thành
Năm sinh: 1962
Quê quán: Hải Phòng
Trình độ: Thạc sĩ Quản lý kinh tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Bí thư Thành ủy, Chủ tịch HĐND thành phố Hải Phòng
- Đại biếu Quốc hội khóa XII
151
Nghiêm Xuân Thành
Năm sinh: 1969
Quê quán: Vĩnh Phúc
Trình độ: Tiến sĩ Kinh tế
Chủ tịch HĐQT Vietcombank
152
Phạm Xuân Thăng
Năm sinh: 1966
Quê quán: Hải Dương
Trình độ: Thạc sĩ Quản lý Khoa học công nghệ
Bí thư Tỉnh ủy Hải Dương
153
Huỳnh Chiến Thắng
Năm sinh: 1965
Quê quán: Nam Định
Trình độ:
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Trung tướng, Phó tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam
154
Vũ Đại Thắng
Năm sinh: 1975
Quê quán: Hà Nội
Trình độ: Thạc sĩ Quan hệ quốc tế
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII (dự khuyết)
- Bí thư Tỉnh ủy Quảng Bình
155
Trần Đức Thắng
Năm sinh: 1973
Quê quán: Vĩnh Phúc
Trình độ: Tiến sĩ
Ủy viên Ủy ban Kiểm tra T.Ư
156
Phạm Tất Thắng
Năm sinh: 1970
Quê quán: Hải Dương
Trình độ: Tiến sĩ Xã hội học, cử nhân Luật
Phó chủ nhiệm UB VH-GD-TN-TN-NĐ
157
Nguyễn Trường Thắng
Năm sinh: 1970
Quê quán: Bình Dương
Trình độ: Cử nhân Quân sự
Tư lệnh Quân khu 7
158
Nguyễn Văn Thắng
Năm sinh: 1973
Quê quán: Hà Nội
Trình độ: Tiến sĩ Tài chính
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII (dự khuyết)
- Bí thư Tỉnh ủy Điên Biên
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
159
Nguyễn Thành Tâm
Năm sinh: 1974
Quê quán: Tây Ninh
Trình độ: Thạc sĩ Chính sách công
Bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh
160
Nguyễn Văn Thể
Năm sinh: 1966
Quê quán: Đồng Tháp
Trình độ: Tiến sĩ
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI (dự khuyết), XII
- Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
161
Lê Đức Thọ
Năm sinh: 1970
Quê quán: Phú Thọ
Trình độ: Tiến sĩ Quản lý Kinh tế
Chủ tịch HĐQT Vietinbank
162
Lê Thị Thủy
Năm sinh: 1964
Quê quán: Nghệ An
Trình độ: Thạc sĩ Luật
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Bí thư Tỉnh ủy Hà Nam
- Đại biểu Quốc hội khóa IX, XIV
163
Trần Quốc Tỏ
Năm sinh: 1962
Quê quán: Ninh Bình
Trình độ: PGS – TS ngành Khoa học An ninh
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Công an
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
164
Lê Tấn Tới
Năm sinh: 1969
Quê quán: Cà Mau
Trình độ: Tiến sĩ Luật, Đại học Cảnh sát nhân dân
Thứ trưởng Bộ Công an
165
Phạm Thị Thanh Trà
Năm sinh: 1964
Quê quán: Nghệ An
Trình độ: Thạc sĩ Quản lý Giáo dục
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Phó ban Tổ chức T.Ư; Thứ trưởng Bộ Nội Vụ
166
Dương Văn Trang
Năm sinh: 1961
Quê quán: Quảng Ngãi
Trình độ: Cử nhân Quân sự
Ủy viên T.Ư Đảng klhóa XII
- Bí thư Tỉnh ủy Kon Tum
- Đại biểu Quốc hội khóa XII
167
Lê Minh Trí
Năm sinh: 1960
Quê quán: TP.HCM
Trình độ: Đại học An ninh, Cử nhân Luật
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
168
Lê Hoài Trung
Năm sinh: 1961
Quê quán: Thừa Thiên – Huế
Trình độ: Tiến sĩ Luật
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Thứ trưởng Bộ Ngoại giao
169
Nguyễn Đình Trung
Năm sinh: 1973
Quê quán: Nghệ An
Trình độ: Thạc sĩ Hành chính công, Cử nhân luật
Chủ tịch UBND tỉnh Đăk Nông
170
Ngô Văn Tuấn
Năm sinh: 1971
Quê quán: Bắc Ninh
Trình độ: Thạc sĩ Kinh tế
Bí thư Tỉnh ủy Hòa Bình
171
Nguyễn Anh Tuấn
Năm sinh: 1979
Quê quán: Thanh Hóa
Trình độ: Thạc sĩ Kinh tế
Bí thư thứ nhất T.Ư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
172
Phạm Gia Túc
Năm sinh: 1965
Quê quán: Nam Định
Trình độ: Thạc sĩ Quản lý hành chính công
Phó trưởng ban Nội chính T.Ư
173
Lê Quang Tùng
Năm sinh: 1971
Quê quán: Hà Tĩnh
Trình độ: Kỹ sư cơ khí giao thông
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII (dự khuyết)
- Bí thư Tỉnh ủy Quảng Trị
174
Hoàng Thanh Tùng
Năm sinh: 1966
Quê quán: Nghệ An
Trình độ: Thạc sĩ Luật
Chủ nhiệm Uỷ ban Pháp luật Quốc hội
175
Nguyễn Thị Tuyến
Năm sinh: 1971
Quê quán: Hà Nội
Trình độ: Thạc sĩ xây dựng Đảng, cử nhân luật
Phó bí thư thường trực Thành ủy TP.Hà Nội
176
Bùi Thị Quỳnh Vân
Năm sinh: 1974
Quê quán: Quảng Ngãi
Trình độ: Thạc sĩ Lý luận Văn học
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII (dự khuyết)
- Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Quảng Ngãi
177
Huỳnh Tấn Việt
Năm sinh: 1962
Quê quán: Phú Yên
Trình độ: Thạc sĩ Quản lý nhà nước
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII
- Bí thư Đảng ủy Khối các cơ quan T.Ư
178
Nguyễn Đắc Vinh
Năm sinh: 1972
Quê quán: Nghệ An
Trình độ: PGS – TS Hóa học
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI (dự khuyết), XII
- Phó Chánh Văn phòng T.Ư
- Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV
179
Lê Huy Vịnh
Năm sinh: 1961
Quê quán: Hà Nội
Trình độ:
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XII - Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
180
Võ Thị Ánh Xuân
Năm sinh: 1970
Quê quán: An Giang
Trình độ: Cử nhân Sư phạm
Ủy viên T.Ư Đảng khóa XI (dự khuyết), XII
- Bí thư Tỉnh ủy An Giang
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV

ỦY VIÊN DỰ KHUYẾT
Chức vụ khi được bầu
1
Nguyễn Hoài Anh
Năm sinh: 1977
Quê quán: Quảng Nam
Trình độ: Thạc sĩ quản lý hành chính công
Chủ tịch HĐND tỉnh Bình Thuận
2
Lê Hải Bình
Năm sinh: 1977
Quê quán: Hải Phòng
Trình độ: Tiến sĩ Quan hệ quốc tế
Phó trưởng ban chuyên trách Ban Chỉ đạo công tác Thông tin đối ngoại, Vụ trưởng Vụ Thông tin Đối ngoại và Hợp tác quốc tế, Ban Tuyên giáo Trung ương
3
Võ Chí Công
Năm sinh: 1979
Quê quán: Sóc Trăng
Trình độ: Thạc sĩ Quản lý Kinh tế
Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy Sóc Trăng
4
Bùi Thế Duy
Năm sinh: 1978
Quê quán: Hà Nội
Trình độ: PGS – TS Công nghệ thông tin
Thứ trưởng Bộ KH-CN
5
Vũ Mạnh Hà
Năm sinh: 1979
Quê quán: Hà Giang
Trình độ: Tiến sĩ Y học
Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Hà Giang
6
Nguyễn Long Hải
Năm sinh: 1976
Quê quán: Phú Thọ
Trình độ: Tiến sĩ Luật
Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn
7
Tôn Ngọc Hạnh
Năm sinh: 1980
Quê quán: Bình Dương
Trình độ: Thạc sĩ Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
Bí thư Thành ủy Đồng Xoài, Đại biểu Quốc hội tỉnh Bình Phước
8
Nguyễn Văn Hiếu
Năm sinh: 1976
Quê quán: Bình Định
Trình độ: Cử nhân Luật, Hành chính
Bí thư Thành ủy Thủ Đức, TP.HCM
9
U Huấn
Năm sinh: 1980
Quê quán: Kon Tum
Trình độ:
Trưởng ban Nội chính Tỉnh ủy Kon Tum
10
Trịnh Việt Hùng
Năm sinh: 1977
Quê quán: Hải Dương
Trình độ: Tiến sĩ Quản trị kinh doanh
Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên
11
Bùi Quang Huy
Năm sinh: 1977
Quê quán: Nghệ An
Trình độ: Thạc sĩ Luật
Bí thư thường trực T.Ư Đoàn
12
Nguyễn Phi Long
Năm sinh: 1976
Quê quán: Yên Bái
Trình độ: Kỹ sư Vận tải – Kinh tế đường sắt
Phó bí thư Tỉnh uỷ Bình Định
13
Hồ Văn Mừng
Năm sinh: 1977
Quê quán: Khánh Ho
Trình độ: Cử nhân Tiếng Anh
Trưởng ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ Khánh Hoà
14
Phan Như Nguyện
Năm sinh: 1976
Quê quán: Bạc Liêu
Trình độ: Thạc sĩ Luật, Cử nhân Kinh tế
Bí thư Thành uỷ Bạc Liêu (Bạc Liêu)
15
Y Vinh Tơr
Năm sinh: 0
Quê quán: Đăk Lăk
Trình độ:
Bí thư Thị uỷ Buôn Hồ (Đăk Lăk)
16
Lương Nguyễn Minh Triết
Năm sinh: 1976
Quê quán: Quảng Nam
Trình độ: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
Chủ tịch HĐND TP.Đà Nẵng
17
Vương Quốc Tuấn
Năm sinh: 1977
Quê quán: Bắc Ninh
Trình độ: Tiến sĩ Quản trị kinh doanh
Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh
18
Mùa A Vảng
Năm sinh: 1983
Quê quán: Điện Biên
Trình độ: Cử nhân
Phó trưởng đoàn chuyên trách Đoàn ĐBQH Điện Biên
19
Huỳnh Quốc Việt
Năm sinh: 0
Quê quán: Cà Mau
Trình độ:
Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Cà Mau
20
Nguyễn Minh Vũ
Năm sinh: 1976
Quê quán: Hà Nội
Trình độ: Tiến sĩ Kinh tế, Thạc sĩ Khoa học chính trị
Thứ trưởng Bộ Ngoại giao